| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | 2016 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thu nhập lãi thuần | 16,092,160 | 16,750,412 | 17,360,553 | 14,962,555 | 11,816,147 | 8,496,107 | 6,213,215 | 4,825,493 | 3,455,976 | 2,626,238 |
| Lãi/lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ | 2,105,341 | 1,765,459 | 3,326,781 | 3,188,381 | 2,741,952 | 2,388,675 | 1,797,300 | 734,745 | 406,891 | 255,637 |
| Lãi/lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối và vàng | -154,292 | 500,968 | 548,470 | -275,032 | -86,748 | 20,789 | -121,708 | -25,871 | -62,888 | 24,814 |
| Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư | 79,774 | 247,967 | 129,730 | -175,843 | 196,796 | 25,240 | 37,147 | 35,757 | 161,340 | 149,445 |
| Lãi/lỗ thuần từ hoạt động khác | 1,880,913 | 1,300,500 | 791,614 | 354,882 | 220,990 | 282,762 | 224,362 | 515,114 | 126,763 | 317,281 |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | 2016 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiền mặt, vàng bạc, đá quý | 3,552,574 | 1,639,368 | 1,681,071 | 1,617,931 | 1,521,580 | 1,421,993 | 1,159,602 | 1,098,117 | 1,016,409 | 855,741 |
| Tiền gửi tại Ngân hàng nhà nước | 8,998,068 | 9,909,074 | 8,217,767 | 10,062,633 | 24,890,710 | 24,591,537 | 19,040,311 | 2,473,941 | 3,587,550 | 4,015,092 |
| Tiền gửi và cho vay các tổ chức tín dụng khác | 104,411,120 | 105,588,516 | 68,197,574 | 51,899,808 | 27,985,117 | 4,368,977 | 4,011,859 | 8,415,605 | 10,274,966 | 9,152,036 |
| Cho vay khách hàng | 377,113,195 | 318,316,079 | 262,075,015 | 228,879,243 | 199,116,430 | 167,772,044 | 127,914,086 | 95,260,970 | 78,919,360 | 59,164,341 |
| Chứng khoán kinh doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chứng khoán đầu tư | 51,149,531 | 50,344,312 | 60,988,364 | 40,278,720 | 44,737,181 | 41,371,557 | 27,841,993 | 28,577,760 | 25,609,896 | 28,698,369 |
| Góp vốn, đầu tư dài hạn | 69,457 | 69,457 | 69,457 | 69,457 | 69,544 | 73,628 | 105,805 | 114,799 | 113,947 | 124,628 |
| Tài sản “Có” khác | 9,951,086 | 5,663,284 | 7,720,366 | 9,164,688 | 10,430,709 | 4,396,495 | 3,766,419 | 2,455,993 | 2,295,103 | 2,100,840 |
| Tài sản khác | 853,410 | 1,628,280 | 931,759 | 826,445 | 765,858 | 679,446 | 691,410 | 769,031 | 1,341,886 | 405,910 |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | 2016 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nợ Chính phủ và Ngân hàng nhà nước | 10,980,813 | 18,586,891 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 832,575 | 1,000,000 | 0 |
| Tiền gửi và vay các tổ chức tín dụng khác | 157,508,961 | 123,200,585 | 98,639,721 | 71,166,441 | 64,456,470 | 42,487,522 | 27,225,110 | 29,399,947 | 33,695,516 | 33,261,991 |
| Tiền gửi của khách hàng | 294,577,661 | 276,308,322 | 236,577,266 | 200,123,940 | 173,564,890 | 150,349,095 | 122,357,044 | 84,862,629 | 68,377,753 | 59,260,842 |
| Phát hành giấy tờ có giá | 35,070,700 | 23,262,579 | 23,896,936 | 31,774,818 | 42,298,182 | 28,558,863 | 17,154,847 | 10,152,430 | 9,045,061 | 2,000,000 |
| Nợ phải trả khác | 11,055,567 | 9,938,184 | 12,827,863 | 7,082,684 | 4,906,847 | 5,306,383 | 4,364,840 | 3,250,990 | 2,253,266 | 1,251,350 |
| Vốn chủ sở hữu khác | 5,346,721 | 4,333,344 | 3,470,408 | 2,517,553 | 1,786,751 | 1,252,899 | 2,593,032 | 989,347 | 1,264,424 | 1,256,704 |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối | 7,516,015 | 7,735,420 | 9,099,471 | 9,055,219 | 6,971,079 | 5,625,686 | 1,590,366 | 1,123,057 | 720,139 | 683,112 |
| Thặng dư vốn cổ phần | 1,946 | 1,767 | 1,633 | 1,540 | 1,480 | 1,350 | 1,332 | 720,568 | 1,158,533 | 1,158,533 |
| Vốn điều lệ | 34,040,057 | 29,791,278 | 25,368,075 | 21,076,730 | 15,531,430 | 11,093,879 | 9,244,914 | 7,834,673 | 5,644,425 | 5,644,425 |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | 2016 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dòng tiền thuần hoạt động kinh doanh | 12,935,391 | -1,492,493 | 29,818,230 | 1,917,733 | 9,634,418 | 5,903,714 | 12,298,574 | -2,376,139 | 1,765,576 | 5,144,493 |
| Dòng tiền thuần hoạt động đầu tư | -225,985 | -221,643 | -217,403 | -235,781 | -321,462 | -130,197 | -90,880 | -56,633 | -82,033 | 265,847 |
| Dòng tiền thuần hoạt động tài chính | -2,085,210 | -3,170,875 | -3,161,417 | 60 | 130 | 0 | -430,411 | -265,214 | -1,045,360 | -382,506 |
| Dòng tiền thuần trong kỳ | 10,624,196 | -4,885,011 | 26,439,410 | 1,682,012 | 9,313,086 | 5,773,517 | 11,777,283 | -2,697,986 | 638,183 | 5,027,834 |
| vib@vib.com.vn | |
| Mã CK | VIB |
| NN mua | 0 (0%) |
| Website | http://www.vib.com.vn |
| Địa chỉ | Tầng 1 (tầng trệt) và tầng 2 toà nhà Sailing Tower số 111A Pasteur - P. Bến Nghé - Q. 1 - Tp. HCM |
| KL lưu hành | 2,536,807,534 |
| NN sở hữu | 0 (0%) |
| Tên công ty | Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam (VIB) |
| KL niêm yết | 2,536,807,534 |
| Điện thoại | (84.28) 6299 9039 |
| Tên giao dịch | Vietnam International Commercial Joint Stock Bank |
| Ngày niêm yết | 2017-01-09 |
| Vốn thị trường | 54,414,523,540 |
| KL niêm yết lần đầu | 564,442,500 |
| STT | Mã CK | Ngày GDKHQ | Ngày ĐKCC | Ngày thực hiện | Nội dung sự kiện | Loại Sự kiện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mã CK | Ngày GDKHQ | Ngày ĐKCC | Ngày thực hiện | Tỷ lệ | Nội dung sự kiện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mã CK | Ngày GDKHQ | Ngày ĐKCC | Tỷ lệ | Khối lượng dự kiến phát hành | Sự kiện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mã CK | Ngày GDKHQ | Ngày ĐKCC | Tỷ lệ | Khối lượng dự kiến phát hành | Sự kiện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mã CK | Ngày GDKHQ | Ngày ĐKCC | Tỷ lệ | Khối lượng dự kiến phát hành | Sự kiện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mã CK | Ngày GDKHQ | Ngày ĐKCC | Tỷ lệ | Khối lượng dự kiến phát hành | Sự kiện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mã CK | Ngày GDKHQ | Ngày ĐKCC | Tỷ lệ | Giá phát hành | Khối lượng dự kiến phát hành | Thời gian chuyển nhượng | Thời gian đăng ký | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ ngày | Đến ngày | Từ ngày | Đến ngày | |||||||
Thông tin trên LucasInvest chỉ nhằm mục đích cung cấp dữ liệu và tham khảo, không phải khuyến nghị mua hoặc bán chứng khoán.