| Chỉ tiêu | 2023 | 2021 | 2020 | 2018 | 2017 | 2016 | 2015 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lợi nhuận gộp về bán hàng, cung cấp dịch vụ | 5,411 | 7,823 | 6,549 | 5,204 | 10,904 | 11,400 | 16,186 |
| Lợi nhuận từ công ty liên doanh, liên kết | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận hoạt động tài chính | 20 | 230 | 166 | 38 | 635 | -20 | -4,045 |
| Lợi nhuận khác | 15 | 150 | 203 | 142 | 1,142 | 2,455 | 7,086 |
| Chỉ tiêu | 2023 | 2021 | 2020 | 2018 | 2017 | 2016 | 2015 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiền và tương đương tiền | 10,409 | 11,364 | 858 | 6,625 | 10,542 | 41,362 | 25,409 |
| Đầu tư tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu | 200,463 | 247,724 | 228,503 | 201,369 | 221,467 | 210,168 | 264,477 |
| Hàng tồn kho, ròng | 93,038 | 93,929 | 89,016 | 117,354 | 107,251 | 107,299 | 147,478 |
| Tài sản cố định | 6,687 | 8,368 | 9,550 | 7,153 | 11,834 | 13,720 | 10,864 |
| Bất động sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dở dang dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 4,422 |
| Tài sản khác | 13,352 | 12,364 | 13,080 | 14,646 | 7,824 | 6,757 | 6,471 |
| Chỉ tiêu | 2023 | 2021 | 2020 | 2018 | 2017 | 2016 | 2015 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 13,315 | 30,195 | 37,763 | 48,033 | 51,129 | 37,296 | 47,440 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 143 | 12,866 | 13,527 |
| Phải trả người bán | 152,583 | 173,632 | 159,160 | 155,036 | 153,296 | 187,117 | 221,129 |
| Người mua trả tiền trước | 18,283 | 28,746 | 6,888 | 18,052 | 33,518 | 52,228 | 59,780 |
| Nợ phải trả khác | 109,453 | 111,146 | 108,212 | 98,373 | 93,429 | 61,943 | 88,578 |
| Vốn chủ sở hữu khác | 3,770 | 3,770 | 3,770 | 3,770 | 3,770 | 3,738 | 3,539 |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối | 3,447 | 3,161 | 2,115 | 784 | 534 | 1,020 | 2,029 |
| Thặng dư vốn cổ phần | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 23,099 | 23,099 | 23,099 | 23,099 | 23,099 | 23,099 | 23,099 |
| Chỉ tiêu | 2023 | 2021 | 2020 | 2018 | 2017 | 2016 | 2015 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dòng tiền thuần hoạt động kinh doanh | 12,948 | 15,789 | -820 | -1,598 | -44,031 | 26,513 | -39,653 |
| Dòng tiền thuần hoạt động đầu tư | -4 | 285 | 417 | 920 | -145 | 484 | -31 |
| Dòng tiền thuần hoạt động tài chính | -7,567 | -5,568 | -8,042 | -3,240 | 13,356 | -11,044 | -27,746 |
| Dòng tiền thuần trong kỳ | 5,377 | 10,506 | -8,444 | -3,917 | -30,820 | 15,953 | -67,430 |
| info@congty386.com.vn | |
| Mã CK | TA3 |
| NN mua | 0 (0%) |
| Website | http://congty386.com.vn |
| Địa chỉ | Số 116 Vũ Xuân Thiều - P. Phúc Lợi - Q. Long Biên - Tp. Hà Nội |
| KL lưu hành | 2,309,908 |
| NN sở hữu | 0 (0%) |
| Tên công ty | CTCP Đầu tư và Xây lắp Thành An 386 (386 INCON.,JSC) |
| KL niêm yết | 2,309,908 |
| Điện thoại | (024) 38753 627 |
| Tên giao dịch | 386 Thanh An Construction and Investment JSC |
| Ngày niêm yết | 2018-01-05 |
| Vốn thị trường | 12,473,503 |
| KL niêm yết lần đầu | 2,309,908 |
| STT | Mã CK | Ngày GDKHQ | Ngày ĐKCC | Ngày thực hiện | Nội dung sự kiện | Loại Sự kiện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mã CK | Ngày GDKHQ | Ngày ĐKCC | Ngày thực hiện | Tỷ lệ | Nội dung sự kiện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mã CK | Ngày GDKHQ | Ngày ĐKCC | Tỷ lệ | Khối lượng dự kiến phát hành | Sự kiện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mã CK | Ngày GDKHQ | Ngày ĐKCC | Tỷ lệ | Khối lượng dự kiến phát hành | Sự kiện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mã CK | Ngày GDKHQ | Ngày ĐKCC | Tỷ lệ | Khối lượng dự kiến phát hành | Sự kiện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mã CK | Ngày GDKHQ | Ngày ĐKCC | Tỷ lệ | Khối lượng dự kiến phát hành | Sự kiện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mã CK | Ngày GDKHQ | Ngày ĐKCC | Tỷ lệ | Giá phát hành | Khối lượng dự kiến phát hành | Thời gian chuyển nhượng | Thời gian đăng ký | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ ngày | Đến ngày | Từ ngày | Đến ngày | |||||||
Thông tin trên LucasInvest chỉ nhằm mục đích cung cấp dữ liệu và tham khảo, không phải khuyến nghị mua hoặc bán chứng khoán.